TanroDictionary Sổ từ

kindle

/ˈkɪndl/

Anh
0

kindle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốt, nhen, nhóm (lửa... ); Làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên; Nhen lên, khơi, gợi, gây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đốt, nhen, nhóm (lửa... ).động từEN-VI Dict
  2. Làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên.động từEN-VI Dict
  3. Nhen lên, khơi, gợi, gây.động từEN-VI Dict
  4. Kích thích, khích động, xúi giục.động từEN-VI Dict
  5. Bắt lửa, bốc cháy.động từEN-VI Dict
  6. Ánh lên, rực lên, ngời lên.động từEN-VI Dict
  7. Bị khích động, bừng bừng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He will kindle the fire before dawn.

  2. Her smile can kindle hope in others.

  3. His speech helped kindle the crowd's anger.

  4. They tried to kindle him to join them.

  5. Dry leaves kindle very easily in summer.