Nghĩa tiếng Việt
- Đốt, nhen, nhóm (lửa... ).động từEN-VI Dict
- Làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên.động từEN-VI Dict
- Nhen lên, khơi, gợi, gây.động từEN-VI Dict
- Kích thích, khích động, xúi giục.động từEN-VI Dict
- Bắt lửa, bốc cháy.động từEN-VI Dict
- Ánh lên, rực lên, ngời lên.động từEN-VI Dict
- Bị khích động, bừng bừng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will kindle the fire before dawn.
-
Her smile can kindle hope in others.
-
His speech helped kindle the crowd's anger.
-
They tried to kindle him to join them.
-
Dry leaves kindle very easily in summer.