TanroDictionary Sổ từ

kindly

/ˈkɑɪndli/

Anh
0

kindly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tử tế, tốt bụng; Thân ái, thân mật; Dễ chịu (khí hậu... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tử tế, tốt bụng.tính từEN-VI Dict
  2. Thân ái, thân mật.tính từEN-VI Dict
  3. Dễ chịu (khí hậu... ).tính từEN-VI Dict
  4. Gốc ở, vốn sinh ở.tính từEN-VI Dict
  5. Tử tế, ân cần.DEN-VI Dict
  6. Thân ái.DEN-VI Dict
  7. Vui lòng, làm ơn (xã giao hoặc mỉa).DEN-VI Dict
  8. Dễ dàng, tự nhiên; lấy làm vui thích.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a kindly smile to the old man.

  2. Her answer seemed kindly to me.

  3. He is a kindly Scott from the village.

  4. She answered kindly and smiled.

  5. Please speak kindly to your younger brother.