TanroDictionary Sổ từ

kindred

/ˈkɪndrəd/

Anh
0

kindred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bà con anh em, họ hàng thân thích; Quan hệ họ hàng; Sự giống nhau về tính tình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bà con anh em, họ hàng thân thích.danh từEN-VI Dict
  2. Quan hệ họ hàng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự giống nhau về tính tình.danh từEN-VI Dict
  4. Cùng một tông; họ hàng bà con.tính từEN-VI Dict
  5. Cùng một nguồn gốc; giống nhau, tương tự.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Many kindred came to the family dinner.

  2. There is kindred between the two families.

  3. They felt kindred in their love of music.

  4. They are from kindred tribes in the mountains.

  5. These two dialects are clearly kindred languages.