Nghĩa tiếng Việt
- Bà con anh em, họ hàng thân thích.danh từEN-VI Dict
- Quan hệ họ hàng.danh từEN-VI Dict
- Sự giống nhau về tính tình.danh từEN-VI Dict
- Cùng một tông; họ hàng bà con.tính từEN-VI Dict
- Cùng một nguồn gốc; giống nhau, tương tự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many kindred came to the family dinner.
-
There is kindred between the two families.
-
They felt kindred in their love of music.
-
They are from kindred tribes in the mountains.
-
These two dialects are clearly kindred languages.