Nghĩa tiếng Việt
- Kingbolt.danh từEN-VI Dict
- Trụ cột, nòng cốt, nhân vật chính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The kingpin held the wheel firmly.
-
He was the kingpin of the local team.
/ˈkɪŋpɪn/
kingpin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kingbolt; Trụ cột, nòng cốt, nhân vật chính.
The kingpin held the wheel firmly.
He was the kingpin of the local team.