TanroDictionary Sổ từ

kingpin

/ˈkɪŋpɪn/

Anh
0

kingpin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kingbolt; Trụ cột, nòng cốt, nhân vật chính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kingbolt.danh từEN-VI Dict
  2. Trụ cột, nòng cốt, nhân vật chính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kingpin held the wheel firmly.

  2. He was the kingpin of the local team.