/ˈkɪnzmən/
kinsman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bà con (nam).
My kinsman helped me fix the fence.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm