Nghĩa tiếng Việt
- Kit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých.danh từEN-VI Dict
- Hội viên câu lạc bộ đảng Uých.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old kit-cat was mentioned in history class.
-
The old portrait shows a famous kit-cat.
-
kit-cat portrait
chân dung nửa người (trông thấy cả hai bàn tay)