TanroDictionary Sổ từ

kit-cat

/ˈkɪtˈkæt/

Anh
0

kit-cat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých; Hội viên câu lạc bộ đảng Uých.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kit-cat Club câu lạc bộ của đảng Uých.danh từEN-VI Dict
  2. Hội viên câu lạc bộ đảng Uých.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old kit-cat was mentioned in history class.

  2. The old portrait shows a famous kit-cat.

  3. kit-cat portrait

    chân dung nửa người (trông thấy cả hai bàn tay)