TanroDictionary Sổ từ

kitchenette

/ˌkɪtʃɪˈnet/

Anh
0

kitchenette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bếp nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bếp nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hotel room had a small kitchenette.