TanroDictionary

kite

/kaɪt/

Anh
0

kite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái diều; Diều hâu; Kẻ tham tàn; kẻ bịp bợm, quân bạc bịp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái diều.danh từEN-VI Dict
  2. Diều hâu.danh từEN-VI Dict
  3. Kẻ tham tàn; kẻ bịp bợm, quân bạc bịp.danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) văn tự giảdanh từEN-VI Dict
  5. hối phiếu giả.danh từEN-VI Dict
  6. Cánh buồm cao nhất (chỉ giương lên khi có gió nhẹ).danh từEN-VI Dict
  7. , (từ lóng) máy bay.danh từEN-VI Dict
  8. Bay lên như diều.động từEN-VI Dict
  9. , (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giảđộng từEN-VI Dict
  10. lấy tiền bằng hối phiếu giả.động từEN-VI Dict
  11. Làm bay lên như diều.động từEN-VI Dict
  12. , (từ lóng) chuyển thành văn tự giảđộng từEN-VI Dict
  13. chuyển thành hối phiếu giả.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The child flew a kite in the park.

  2. A kite circled high above the field.

  3. The old kite cheated many honest people.

  4. They found a fake kite in the papers.

  5. The officer saw a false kite on the desk.