Nghĩa tiếng Việt
- Cái diều.danh từEN-VI Dict
- Diều hâu.danh từEN-VI Dict
- Kẻ tham tàn; kẻ bịp bợm, quân bạc bịp.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) văn tự giảdanh từEN-VI Dict
- hối phiếu giả.danh từEN-VI Dict
- Cánh buồm cao nhất (chỉ giương lên khi có gió nhẹ).danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) máy bay.danh từEN-VI Dict
- Bay lên như diều.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lấy tiền bằng văn tự giảđộng từEN-VI Dict
- lấy tiền bằng hối phiếu giả.động từEN-VI Dict
- Làm bay lên như diều.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) chuyển thành văn tự giảđộng từEN-VI Dict
- chuyển thành hối phiếu giả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child flew a kite in the park.
-
A kite circled high above the field.
-
The old kite cheated many honest people.
-
They found a fake kite in the papers.
-
The officer saw a false kite on the desk.