TanroDictionary Sổ từ

kites

/kaɪts/

Anh
0

kites là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kite.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kiteđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kites every windy afternoon.