Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kiteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She kites every windy afternoon.
/kaɪts/
kites là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của kite.
She kites every windy afternoon.