Nghĩa tiếng Việt
- Dấu chứng nhận chất lượng hàng hoá.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new pan had a trusted kitemark.
/ˈkɪtˌmɑːrk/
kitemark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu chứng nhận chất lượng hàng hoá.
The new pan had a trusted kitemark.