TanroDictionary Sổ từ

kited

/kˈaɪtɪd/

Anh
0

kited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của kite.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của kiteđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kited along the beach with friends.