TanroDictionary Sổ từ

kittle

/ˈkɪtəl/

Anh
0

kittle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó khăn, khó xử (vấn đề, trường hợp... ); Khó tính, hay giận, khó chơi (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó khăn, khó xử (vấn đề, trường hợp... ).tính từEN-VI Dict
  2. Khó tính, hay giận, khó chơi (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This is a kittle problem for beginners.

  2. The kittle man complained about everything.