TanroDictionary

kitty

/ˈkɪti/

Anh
0

kitty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhuây khót vốn chung; vốn góp (đánh bài, hoặc làm việc gì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhuây khót vốn chung; vốn góp (đánh bài, hoặc làm việc gì... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We all put money into the kitti for lunch.