TanroDictionary Sổ từ

kiwi

/ˈkiːwiː/

Anh
0

kiwi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim kivi; Nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất); Người Tân Tây Lan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim kivi.danh từEN-VI Dict
  2. Nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất).danh từEN-VI Dict
  3. Người Tân Tây Lan.danh từEN-VI Dict
  4. Trái cây kivi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A kiwi ran quickly across the forest floor.

  2. She works as a kiwi at the airport.

  3. The kiwi greeted us with a friendly smile.

  4. I sliced a kiwi into my yogurt.