Nghĩa tiếng Việt
- Chim kivi.danh từEN-VI Dict
- Nhân viên "không bay" (phụ trách các việc ở dưới đất).danh từEN-VI Dict
- Người Tân Tây Lan.danh từEN-VI Dict
- Trái cây kivi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A kiwi ran quickly across the forest floor.
-
She works as a kiwi at the airport.
-
The kiwi greeted us with a friendly smile.
-
I sliced a kiwi into my yogurt.