TanroDictionary Sổ từ

knag

/ˈnæɡ/

Anh
0

knag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mắt (gỗ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mắt (gỗ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a knag in the old wooden plank.