TanroDictionary Sổ từ

knap

/ˈnæp/

Anh
0

knap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đập (đá lát đường... ) bằng búa; Đập vỡ, đập bể; Đỉnh đồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đập (đá lát đường... ) bằng búa.động từEN-VI Dict
  2. Đập vỡ, đập bể.động từEN-VI Dict
  3. Đỉnh đồi.danh từEN-VI Dict
  4. Gò, đồi nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He knapped the stones until they fit.

  2. The cup knapped when it hit the floor.

  3. We stopped at the knap to rest.

  4. A small knap rose above the flat land.