TanroDictionary

knave

/neɪv/

Anh
0

knave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ bất lương, kẻ đểu giả; Quân J; Người hầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ bất lương, kẻ đểu giảdanh từEN-VI Dict
  2. Quân J.danh từEN-VI Dict
  3. Người hầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knave took the money and ran away.

  2. He played the knave in the card game.

  3. The knave brought tea to the guests.