Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của knitđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của knitđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She knitted a scarf for winter.
/ˈnɪtɪd/
knitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của knit; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của knit.
She knitted a scarf for winter.