TanroDictionary Sổ từ

knotted

/ˈnɑːttəd/

Anh
0

knotted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của knot; Có mấu; Đầy mấu; xương xẩu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của knotđộng từEN-VI Dict
  2. Có mấu.tính từEN-VI Dict
  3. Đầy mấu; xương xẩu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She knotted the ribbon tightly.

  2. He wore a knotted tie.

  3. The old branch looked knotted and rough.