Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của knotđộng từEN-VI Dict
- Có mấu.tính từEN-VI Dict
- Đầy mấu; xương xẩu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She knotted the ribbon tightly.
-
He wore a knotted tie.
-
The old branch looked knotted and rough.