TanroDictionary Sổ từ

knotty

/ˈnɑːti/

Anh
0

knotty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có nhiều nút; Có nhiều mắt (gỗ); có nhiều đầu mấu; Rắc rối, khó khăn; nan giải, khó giải thích.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều nút.tính từEN-VI Dict
  2. Có nhiều mắt (gỗ); có nhiều đầu mấu.tính từEN-VI Dict
  3. Rắc rối, khó khăn; nan giải, khó giải thích.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old rope was knotti and hard to untie.

  2. The knotti wood was tough to cut.

  3. The problem is knotti and needs careful thought.