Nghĩa tiếng Việt
- Khớp đốt ngón tay.danh từEN-VI Dict
- Khuỷ, đốt khuỷ (chân giò lơn, cừu... ).danh từEN-VI Dict
- Khớp nối.danh từEN-VI Dict
- Cốc (bằng ngón tay).động từEN-VI Dict
- Ấn bằng ngón tay gặp lại.động từEN-VI Dict
- Tì đốt ngón tay xuống đất (để bắn bi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She hurt her knuckle while boxing.
-
He chewed the knuckle slowly at lunch.
-
This knuckle joins the two metal bars.
-
He knuckled the table in anger.
-
She knuckled the child under the chin.