TanroDictionary Sổ từ

knuckle

/ˈnʌkl/

Anh
0

knuckle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khớp đốt ngón tay; Khuỷ, đốt khuỷ (chân giò lơn, cừu... ); Khớp nối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khớp đốt ngón tay.danh từEN-VI Dict
  2. Khuỷ, đốt khuỷ (chân giò lơn, cừu... ).danh từEN-VI Dict
  3. Khớp nối.danh từEN-VI Dict
  4. Cốc (bằng ngón tay).động từEN-VI Dict
  5. Ấn bằng ngón tay gặp lại.động từEN-VI Dict
  6. Tì đốt ngón tay xuống đất (để bắn bi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She hurt her knuckle while boxing.

  2. He chewed the knuckle slowly at lunch.

  3. This knuckle joins the two metal bars.

  4. He knuckled the table in anger.

  5. She knuckled the child under the chin.