TanroDictionary

ko

/ˌkeɪ ˈəʊ/

Anh
0

ko là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại như tình huống ban đầu; Đe dọa ko: phương thức hay khi bị ko trong những tình thế quan trọng, liên quan đến sự sống chết của một đám quân lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại như tình huống ban đầu.danh từEN-VI Dict
  2. Đe dọa ko: phương thức hay khi bị ko trong những tình thế quan trọng, liên quan đến sự sống chết của một đám quân lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the ko yesterday.

Cách đọc khác của 「ko」

ko

Nghĩa tiếng Việt

  1. adv Dạng viết tắt của không Wiktionary