ko
Nghĩa tiếng Việt
- adv Dạng viết tắt của không Wiktionary
/ˌkeɪ ˈəʊ/
ko là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trường hợp đặt quân có thể dẫn đến việc quay trở lại như tình huống ban đầu; Đe dọa ko: phương thức hay khi bị ko trong những tình thế quan trọng, liên quan đến sự sống chết của một đám quân lớn.
She saw the ko yesterday.