TanroDictionary Sổ từ

kobo

/ˈkoʊˌboʊ/

Anh
0

kobo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn vị tiền tệ ở Nigiêria.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị tiền tệ ở Nigiêria.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He paid the fare with a small kobo.