TanroDictionary Sổ từ

koine

/ˈkɔɪneɪ/

Anh
0

koine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng Côi-nê (ngôn ngữ Hy Lạp được dùng ở những nước Đông địa trung hải).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng Côi-nê (ngôn ngữ Hy Lạp được dùng ở những nước Đông địa trung hải).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Koine was once common around the eastern sea.