Nghĩa tiếng Việt
- Triều tiên.tính từEN-VI Dict
- Người Triều tiên.danh từEN-VI Dict
- Tiếng Triều tiên.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He bought a korean cookbook.
-
The korean studied late into the night.
-
She is learning korean with an ape.