Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn cóoc-ma ấn Độ (thịt, đôi khi là rau ninh với nước, sữa chua hoặc kem).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We ate chicken korma with warm rice.
/ˈkɔːmə/
korma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món ăn cóoc-ma ấn Độ (thịt, đôi khi là rau ninh với nước, sữa chua hoặc kem).
We ate chicken korma with warm rice.