TanroDictionary Sổ từ

korma

/ˈkɔːmə/

Anh
0

korma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Món ăn cóoc-ma ấn Độ (thịt, đôi khi là rau ninh với nước, sữa chua hoặc kem).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn cóoc-ma ấn Độ (thịt, đôi khi là rau ninh với nước, sữa chua hoặc kem).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We ate chicken korma with warm rice.