Nghĩa tiếng Việt
- Đồng cuaron (tiền Thụy Điển).danh từEN-VI Dict
- Đồng cuaron (tiền Iceland).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She paid with a krona at the market.
-
He kept one krona in his pocket.
/ˈkrəʊnə/
krona là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng cuaron (tiền Thụy Điển); Đồng cuaron (tiền Iceland).
She paid with a krona at the market.
He kept one krona in his pocket.