TanroDictionary

kroo

/ˈkruː/

Anh
0

kroo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người Cru (người da đen bờ biển Li-bê-ri-a).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người Cru (người da đen bờ biển Li-bê-ri-a).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The kroo worked in the fishing village.