TanroDictionary Sổ từ

kudos

/ˈkjuːdɒs/

Anh
0

kudos là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng tăm, danh tiếng; quang vinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng tăm, danh tiếng; quang vinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her good work earned real kudos from the team.