Nghĩa tiếng Việt
- Sự suy yếu, sự sa sút, sự sụp đổ; sự suy đồi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old wall showed clear labefaction.
/ˌlæbəˈfækʃən/
labefaction là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự suy yếu, sự sa sút, sự sụp đổ; sự suy đồi.
The old wall showed clear labefaction.