Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, theo thứ tự chữ cái · trang 1/18
- label /ˈleɪbl/ Một miếng vật liệu nhỏ để dính vào vật và cho biết thông tin về vật đ…
- labor /ˈleɪbɜː/ Lao động.
- labour /ˈleɪbə(r)/ Lao động.
- labyrinth /ˈlæbərɪnθ/ Mê cung.
- lack /læk/ Sự thiếu.
- lacking /ˈlækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lack.
- lacquer /ˈlækə(r)/ Sơn.
-
ladder /ˈlædɜː/ Thang &).
- ladle /ˈleɪdl/ Cái môi.
- lady /ˈleɪdi/ Vợ, phu nhân.
- ladylike /ˈleɪdilaɪk/ Có dáng quý phái.
- lag /læɡ/ Người tù khổ sai.
- lagomorph /ˈlæɡəˌmɔrf/ Động vật gặm nhấm.
- lake /leɪk/ Chất màu đỏ tía.
- lamb /læm/ Cừu con; cừu non.
- lament /ləˈment/ Lời than van, lời rên rỉ.
- lamentable /ˈlæməntəbl/ Đáng thương, thảm thương, ai oán.
- lamentation /ˌlæmənˈteɪʃn/ Sự than khóc.
- lamp /læmp/ Đèn.
- land /land/ Đất; đất liền.
- landing /ˈlændɪŋ/ Sự đổ bộ, sự ghé vào bờ; sự hạ cánh.
- landlady /ˈlændleɪdi/ Bà chủ nhà.
- landlord /ˈlændlɔːd/ Chủ nhà.
- landmark /ˈlændmɑːk/ Mốc bờ.
- landowner /ˈlændəʊnə(r)/ Địa chủ.
- landscape /ˈlændskeɪp/ Phong cảnh, thắng cảnh.
- lane /leɪn/ Làn.
- language /ˈlæŋɡwɪdʒ/ Tiếng, ngôn ngữ.
- languid /ˈlæŋɡwɪd/ Uể oải, lừ đừ; yếu đuối, thiếu sinh động; chậm chạp.
- languidly /ˈlæŋɡwədli/ Uể oải, lừ đừ.
- lap /læp/ Vạt áo, vạt váy.
- lapel /ləˈpel/ Ve áo.
- lapse /læps/ Sự lầm lẫn, sự sai sót.
- lard /lɑːd/ Mỡ lợn.
- large /lɑːdʒ/ Rộng, lớn, to.
- largely /ˈlɑːdʒli/ phần lớn; chủ yếu
- largest /ˈlɑːdʒɪst/ Lớn nhất.
- last /lɑːst/ Khuôn giày, cốt giày.
- lasting /ˈlɑːstɪŋ/ Vải latinh.
- lately /ˈleɪtli/ Cách đây không lâu, mới gần đây.
- latency /ˈleɪtənsi/ Sự ngấm ngầm, sự âm ỷ, sự tiềm tàng.
- lateness /ˈleɪtnəs/ Sự chậm trễ, sự muộn.
- later /ˈleɪtə(r)/ Về sau.
- lateral /ˈlætərəl/ Ở bên.
- latest /ˈleɪtɪst/ Muộn nhất; mới nhất, gần đây nhất.
- lather /ˈlɑːðə(r)/ Bọt.
- latitude /ˈlætɪtjuːd/ Vĩ độ, độ vĩ.
- latter /ˈlætə(r)/ Sau cùng, gần đây, mới đây.
- lattice /ˈlætəs/ Lưới, rèm; hàng rào mắt cáo.
- latticework /ˈlætɪs/ Xem lattice
- laudable /ˈlɔːdəbl/ Đáng tán dương, đáng ca ngợi, đáng khen ngợi.
- laugh /lɑːf/ Tiếng cười.
- laughable /ˈlɑːfəbl/ Tức cười, nực cười.
- laughter /ˈlɑːftə(r)/ Sự cười, tiếng cười.
- launch /lɔːntʃ/ Xuồng lớn.
- launching /lˈɔːntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của launch.
- laundry /ˈlɔːndri/ Chỗ giặt là quần áo; hiệu giặt.
- lavatory /ˈlævətri/ Phòng rửa mặt.
- laver /ˈleɪvɜː/ Chậu.
- lavish /ˈlævɪʃ/ Xài phí, lãng phí, hoang tàn.
- law /lɔː/ luật; quy luật, định luật; điều lệ, phép tắc.
- lawful /ˈlɔːfl/ Hợp pháp, đúng luật.
- lawlessness /ˈlɔːləsnəs/ Tình trạng không có pháp luật.
- lawmaking /lˈɔːmeɪkɪŋ/ Sự lập pháp.
- lawn /lɔːn/ Vải batit.
- lawsuit /ˈlɔːsuːt/ Việc kiện cáo, việc tố tụng.
- lawyer /ˈlɔːjə(r)/ Luật sư.
- lay /leɪ/ bài thơ ngắn, bài vè ngắn.
- layman /ˈleɪmən/ Thường dân; người thế tục.
- layoff Sự sa thải nhân công do thiếu việc làm hay khó khăn về tài chính.
- layout /ˈleɪaʊt/ Bố cục, bố trí, xếp đặt, layout.
- laziness /ˈleɪzinəs/ Sự lười biếng, sự biếng nhác.
- lazy /ˈleɪzi/ Lười biếng, biếng nhác.
- lead /liːd/ Chì.
- leader /ˈliːdə(r)/ Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạ…
- leaders /ˈlidərz/ Số nhiều của leader
- leadership /ˈliːdəʃɪp/ Sự lãnh đạo.
- leading /ˈliːdɪŋ/ Sự lãnh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu.
- leaf /liːf/ Lá cây; lá.
- leaflet /ˈliːflət/ Lá non.
- leak /liːk/ Lỗ thủng, lỗ rò, khe hở.
- lean /liːn/ Độ nghiêng, độ dốc.
- leap /liːp/ Sự nhảy.
- learn /lɜːn/ Học, học tập, nghiên cứu, tìm hiểu.
- learned /ˈlɜːnɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của learn
- learning /ˈlɜːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của learn.
- lease /liːs/ Hợp đồng cho thuê.
- leasing /liːsɪŋ/ hiện tại phân từ của lease
- least /liːst/ Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất.
- leather /ˈleðə(r)/ Da thuộc.
- leave /liːv/ Sự cho phép.
- leaves /liːvz/ Lá cây; lá.
- leaving /ˈliːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của leave.
- lecture /ˈlektʃə(r)/ Bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện.
- lecturer /ˈlektʃərə(r)/ Người diễn thuyết, người thuyết trình.
- ledge /ledʒ/ Gờ, rìa.
- lee /liː/ Chỗ che, chỗ tránh gió.
- leeward /ˈliːwəd/ Phía dưới gió.
- leeway /ˈliːweɪ/ Sự trôi giạt.
- left /left/ Phía bên trái, phía đối diện của bên phải.
- leg /leɡ/ Chân, cẳng.
- legacy /ˈleɡəsi/ Tài sản kế thừa, gia tài, di sản.
- legal /ˈliːɡl/ Hợp pháp, theo pháp luật.
- legend /ˈledʒənd/ Truyện cổ tích, truyền thuyết.
- legislation /ˌledʒɪsˈleɪʃn/ Sự làm luật, sự lập pháp.
- legitimate /lɪˈdʒɪtɪmət/ Hợp pháp.
- legitimately /lɪˈdʒɪtəmətli/ Hợp pháp.
- legs /lɛɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leg
- leisure /ˈleʒə(r)/ Thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn.
- leisurely /ˈlɛʒɜli/ Rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã.
-
lemon /ˈlɛmən/ Cá bơn lêmon.
- lend /lend/ Cho vay, cho mượn.
- lending /ˈlendɪŋ/ Sự cho vay, sự cho mượn.
- length /leŋθ/ Bề dài, chiều dài, độ dài.
- lengthen /ˈleŋθən/ Làm dài ra.
- lengthening /ˈlɛŋ(k)θnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lengthen.
- lenient /ˈliːniənt/ Nhân hậu, hiền hậu, khoan dung.
- lens /lenz/ Thấu kính.
- lesson /ˈlesn/ Bài học.
- lethal /ˈliːθl/ Làm chết người, gây chết người, chết người.
- letter /ˈlɛtə(r)/ Chữ cái, chữ.
- letting /ˈletɪŋ/ Tài sản cho thuê.
- levee /ˈlevi/ Buổi chiêu đâi.
- level /ˈlevl/ Ống bọt nước, ống bọt thuỷ.
- leverage /ˈliːvərɪdʒ/ Tác dụng của đòn bẩy; lực của đòn bẩy.
- levy /ˈlevi/ Sự thu; tiền thuế thu được.
- lexicon /ˈleksɪkən/ Từ điển.
- lexis /ˈleksɪs/ Từ vựng.
- liabilities /lˌaɪəbˈɪlɪtiz/ Nợ, tiêu sản.
- liar /ˈlaɪə(r)/ Kẻ nói dối, kẻ nói láo, kẻ nói điêu; kẻ hay nói dối, kẻ hay nói điêu.
- libel /ˈlaɪbl/ Lời phỉ báng; bài viết có tính chất phỉ báng; điều phỉ báng, điều bôi…
- liberation /ˌlɪbəˈreɪʃn/ Sự giải phóng, sự phóng thích.
- liberty /ˈlɪbɜːti/ Tự do, quyền tự do.
- library /ˈlaɪbrəri/ Thư viện, phòng đọc sách.
- licence /ˈlaɪsns/ Xem license
- license /ˈlaɪsns/ Cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký.
- lick /lɪk/ Cái liềm.
- lid /lɪd/ Nắp, vung.
- lie /laɪ/ Sự nói dối, sự nói láo, sự nói điêu, sự dối trá; sự lừa dối, sự lừa g…
- life /laɪf/ Sự sống.
- lifestyle /ˈlaɪfstaɪl/ lối sống
- lifetime /ˈlaɪftaɪm/ Đời, cả cuộc đời.
- lift /lɪft/ Sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao.
- lifting /ˈlɪftɪŋ/ hiện tại phân từ của lift
- light /laɪt/ Ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày.
- lighten /ˈlaɪtn/ Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
- lighter /ˈlaɪtə(r)/ Người thắp đèn.
- lighthouse /ˈlaɪthaʊs/ Đèn biển, hải đăng.
- lighting /ˈlaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của light.
- lightly /ˈlɑɪtli/ Nhẹ, nhẹ nhàng.