Nghĩa tiếng Việt
- Cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó.tính từEN-VI Dict
- Khó nhọc, gian khổ.tính từEN-VI Dict
- Nặng nề, không thanh thoát (hành văn).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was laborious and finished the task early.
-
Cleaning the old attic was a very laborious task.
-
The essay felt laborious and heavy to read.
-
laborious task
một công việc khó nhọc