Nghĩa tiếng Việt
- Làm giảm nhẹ sức lao động, tiết kiệm sức lao động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This tool is labor-saving and easy to use.
/ˈleɪbə(r)ˈseɪvɪŋ/
labour-saving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm giảm nhẹ sức lao động, tiết kiệm sức lao động.
This tool is labor-saving and easy to use.