TanroDictionary

labourer

/ˈleɪbərər/

Anh
0

labourer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lao động chân tay, lao công.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lao động chân tay, lao công.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The labourer carried bricks all morning.