TanroDictionary Sổ từ

laced

/leɪst/

Anh
0

laced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lace; Có dây buộc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của laceđộng từEN-VI Dict
  2. Có dây buộc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She laced her shoes before the walk.

  2. The laced boots were still on the floor.