Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của laceđộng từEN-VI Dict
- Có dây buộc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She laced her shoes before the walk.
-
The laced boots were still on the floor.
/leɪst/
laced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lace; Có dây buộc.
She laced her shoes before the walk.
The laced boots were still on the floor.