Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lacerate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wire is lacerating the thin cloth.
/lˈæsərˌeɪtɪŋ/
lacerating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lacerate.
The wire is lacerating the thin cloth.