TanroDictionary Sổ từ

laces

/ˈleɪsɪz/

Anh
0

laces là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lace.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laceđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He laces his shoes before running.