Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laceđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He laces his shoes before running.
/ˈleɪsɪz/
laces là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lace.
He laces his shoes before running.