TanroDictionary Sổ từ

lactate

/lækˈteɪt/

Anh
0

lactate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lactat; Tiết ra sữa; chảy sữa; sinh sữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lactat.danh từEN-VI Dict
  2. Tiết ra sữa; chảy sữa; sinh sữa.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor measured lactate after the run.

  2. Cows lactate after giving birth to calves.