Nghĩa tiếng Việt
- Giống như ren.tính từEN-VI Dict
- Làm bằng ren, làm bằng dải thêu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a lacy dress to the party.
-
The table had a lacy cloth on top.
/ˈleɪsi/
lacy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống như ren; Làm bằng ren, làm bằng dải thêu.
She wore a lacy dress to the party.
The table had a lacy cloth on top.