Nghĩa tiếng Việt
- Chàng trai, chú bé.danh từEN-VI Dict
- Chú coi chuồng ngựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lad carried groceries for his mother.
-
The lad fed the horses every morning.
/læd/
lad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chàng trai, chú bé; Chú coi chuồng ngựa.
The lad carried groceries for his mother.
The lad fed the horses every morning.