Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm phương ngữ Thụy sỹ.danh từEN-VI Dict
- Người nói tiếng Rômansơ như ngôn ngữ mẹ đẻ của mình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ladin guide helped visitors on the trail.
-
A ladin elder told the story slowly.
/ləˈdin/
ladin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm phương ngữ Thụy sỹ; Người nói tiếng Rômansơ như ngôn ngữ mẹ đẻ của mình.
The ladin guide helped visitors on the trail.
A ladin elder told the story slowly.