TanroDictionary Sổ từ

ladin

/ləˈdin/

Anh
0

ladin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm phương ngữ Thụy sỹ; Người nói tiếng Rômansơ như ngôn ngữ mẹ đẻ của mình.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm phương ngữ Thụy sỹ.danh từEN-VI Dict
  2. Người nói tiếng Rômansơ như ngôn ngữ mẹ đẻ của mình.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ladin guide helped visitors on the trail.

  2. A ladin elder told the story slowly.