TanroDictionary Sổ từ

ladder

/ˈlædɜː/

Anh
0

ladder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We need a folding ladder to reach the roof.

  2. folding ladder

    thang gập được

  3. the ladder of fame

    thang danh vọng