Nghĩa tiếng Việt
- Thang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We need a folding ladder to reach the roof.
-
folding ladder
thang gập được
-
the ladder of fame
thang danh vọng
/ˈlædɜː/
ladder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thang ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
We need a folding ladder to reach the roof.
folding ladder
thang gập được
the ladder of fame
thang danh vọng