TanroDictionary

lady

/ˈleɪdi/

Anh
0

lady là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vợ, phu nhân; Nữ, đàn bà; Người yêu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vợ, phu nhân.danh từEN-VI Dict
  2. Nữ, đàn bà.danh từEN-VI Dict
  3. Người yêu.danh từEN-VI Dict
  4. Bà chủ; người đàn bà nắm quyền binh trong tay.danh từEN-VI Dict
  5. Một danh hiệu quý tộc dành cho phụ nữ; phu nhân.danh từEN-VI Dict
  6. Danh hiệu nữ thần trong các tôn giáo lấy phụ nữ làm trung tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is a lady of great wealth and grace.

  2. A lady doctor treated my grandmother yesterday.

  3. She is his favorite lady.

  4. The lady of the manor hosted a large party.

  5. Sir John Smith and Lady Smith.