Nghĩa tiếng Việt
- Vợ, phu nhân.danh từEN-VI Dict
- Nữ, đàn bà.danh từEN-VI Dict
- Người yêu.danh từEN-VI Dict
- Bà chủ; người đàn bà nắm quyền binh trong tay.danh từEN-VI Dict
- Một danh hiệu quý tộc dành cho phụ nữ; phu nhân.danh từEN-VI Dict
- Danh hiệu nữ thần trong các tôn giáo lấy phụ nữ làm trung tâm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is a lady of great wealth and grace.
-
A lady doctor treated my grandmother yesterday.
-
She is his favorite lady.
-
The lady of the manor hosted a large party.
-
Sir John Smith and Lady Smith.