Nghĩa tiếng Việt
- Sự quay về phía trái; sự quay ngược chiều kim đồng hồ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spinner's laevorotation surprised the science class.
/ˌlevəˈtreɪʃən/
laevorotation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quay về phía trái; sự quay ngược chiều kim đồng hồ.
The spinner's laevorotation surprised the science class.