TanroDictionary Sổ từ

lamed

/ˈleɪmd/

Anh
0

lamed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lame; Chữ cái thứ 12 trong tự mẫu Hebrơ (Do Thái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của lameđộng từEN-VI Dict
  2. Chữ cái thứ 12 trong tự mẫu Hebrơ (Do Thái).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He lamed the horse by accident.

  2. The letter lamed appears in many texts.