Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của lameđộng từEN-VI Dict
- Chữ cái thứ 12 trong tự mẫu Hebrơ (Do Thái).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He lamed the horse by accident.
-
The letter lamed appears in many texts.
/ˈleɪmd/
lamed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lame; Chữ cái thứ 12 trong tự mẫu Hebrơ (Do Thái).
He lamed the horse by accident.
The letter lamed appears in many texts.