Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lament.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was lamenting the lost opportunity.
/ləmˈɛntɪŋ/
lamenting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lament.
She was lamenting the lost opportunity.