Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của laminateđộng từEN-VI Dict
- Thành phiến, thành lá, gồm những phiến, gồm những lá.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They laminated the card for protection.
-
The laminated sheets stayed flat and clean.