Nghĩa tiếng Việt
- Đèn.danh từEN-VI Dict
- Mặt trời, mặt trăng, sao.danh từEN-VI Dict
- Nguồn ánh sáng (tinh thần... ), nguồn hy vọng.danh từEN-VI Dict
- Chiếu sáng, rọi sáng.động từEN-VI Dict
- Treo đèn, chăng đèn.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) nhìn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Turn on the electric lamp to see better.
-
The sun is the bright lamp of Phoebus.
-
A small lamp lit the dark room.
-
The torch camped the path ahead.
-
They camped the garden for the party.