Nghĩa tiếng Việt
- Giáo, thương, trường thương.danh từEN-VI Dict
- Đâm bằng giáo, đâm bằng thương.động từEN-VI Dict
- Mổ, trích (bằng lưỡi trích).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The knight raised his lance.
-
He lance the ball into the air.
-
The doctor lance the swollen finger.