TanroDictionary Sổ từ

landless

/ˈlændləs/

Anh
0

landless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có ruộng đất; Mênh mông, không bờ bến (biển).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có ruộng đất.tính từEN-VI Dict
  2. Mênh mông, không bờ bến (biển).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The landless peasants worked very hard in fields.

  2. They stared at the landless sea.

  3. poor and landless peasants

    bần cố nông